four horsemen

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Bốn kỵ Khải Huyền: Theo Tân Ước trong Kinh Thánh, "four horsemen" chỉ bốn tai họa sẽ đến vào ngày tận thế: Chinh phục (cưỡi ngựa trắng), Chiến tranh (cưỡi ngựa đỏ), Đói kém (cưỡi ngựa đen), Dịch bệnh (cưỡi ngựa xanh tái). Đây biểu tượng cho sự hủy diệt phán xét cuối cùng.
dụ sử dụng
  • (Khái niệm về bốn kỵ Khải Huyền xuất hiện trong sách Khải Huyền.)
  • (Trong văn hóa đại chúng, bốn kỵ thường tượng trưng cho chiến tranh, đói kém, dịch bệnh cái chết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The four horsemen of the apocalypse": Cụm từ mở rộng, nhấn mạnh bối cảnh ngày tận thế.

    • The pandemic was described as one of the four horsemen of the apocalypse. (Đại dịch được mô tả như một trong bốn kỵ của ngày tận thế.)
  • Ẩn dụ: Dùng để chỉ bất kỳ nhóm bốn yếu tố hủy diệt hoặc nguy hiểm nào trong một lĩnh vực cụ thể.

    • In finance, inflation, recession, unemployment, and debt are the four horsemen of economic crisis. (Trong tài chính, lạm phát, suy thoái, thất nghiệp nợ nần bốn kỵ của khủng hoảng kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Horseman (danh từ): kỵ , người cưỡi ngựa.

    • A skilled horseman can control a horse with ease. (Một kỵ lành nghề có thể điều khiển ngựa một cách dễ dàng.)
  • Apocalypse (danh từ): ngày tận thế, khải huyền.

    • The apocalypse is a central theme in many religious texts. (Ngày tận thế chủ đề trung tâm trong nhiều văn bản tôn giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • The four riders: bốn kỵ (cách nói khác, ít phổ biến hơn).
  • The biblical horsemen: các kỵ trong Kinh Thánh.
Thành ngữ liên quan
  • Ride like the four horsemen: lao đi như bốn kỵ (ám chỉ sự hủy diệt nhanh chóng).
    • The storm rode like the four horsemen, destroying everything in its path. (Cơn bão lao đi như bốn kỵ , phá hủy mọi thứ trên đường đi của .)